напряжённый
напряжённый nghĩa là căng, căng thẳng, khẩn trương.
Nghĩa của напряжённый
Tính từ
- неослабевающий Căng, căng thẳng.
- (интенсивный ráo riết, khẩn trương.
- напряжённое внима́ние[sự] chăm chú căng thẳng
- затруднительный, натянутый Căng thẳng, khẩn trương, gay go.
- напряжённая атмосфе́раbầu không khí căng thẳng
- напряжённые отноше́ния[những mối] quan hệ căng thẳng
- принуждённый, неестественный Gượng gạo, gượng, không tự nhiên.
- напряжённая улы́бкаnụ cười gượng gạo, cười gượng
Biến cách của напряжённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | напряжённый | напряжённое | напряжённая | напряжённые |
| Sinh cách | напряжённого | напряжённого | напряжённой | напряжённых |
| Tặng cách | напряжённому | напряжённому | напряжённой | напряжённым |
| Đối cách | напряжённый / напряжённого | напряжённое | напряжённую | напряжённые / напряжённых |
| Công cụ cách | напряжённым | напряжённым | напряжённой | напряжёнными |
| Giới cách | напряжённом | напряжённом | напряжённой | напряжённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với напряжённый
- Том какой-то напряжённый. Tom hình như hơi căng thẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6538787
- Не нужно быть таким напряжённым. Không cần phải căng thẳng như thế đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807706
- Не нужно быть такой напряжённой. Không cần phải căng thẳng như thế đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807707
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
напряжённый nghĩa là gì?
напряжённый (tính từ) nghĩa là căng, căng thẳng, khẩn trương.
напряжённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напряжённый (phiên âm Latinh naprjažónnyj, IPA [nəprʲɪˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.