TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

напряжённый

naprjažónnyj[nəprʲɪˈʐonːɨj] giọng máy của trình duyệt

напряжённый nghĩa là căng, căng thẳng, khẩn trương.

Nghĩa của напряжённый

Tính từ

  1. неослабевающий Căng, căng thẳng.
  2. (интенсивный ráo riết, khẩn trương.
    • напряжённое внима́ние[sự] chăm chú căng thẳng
  3. затруднительный, натянутый Căng thẳng, khẩn trương, gay go.
    • напряжённая атмосфе́раbầu không khí căng thẳng
    • напряжённые отноше́ния[những mối] quan hệ căng thẳng
  4. принуждённый, неестественный Gượng gạo, gượng, không tự nhiên.
    • напряжённая улы́бкаnụ cười gượng gạo, cười gượng

Biến cách của напряжённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнапряжённыйнапряжённоенапряжённаянапряжённые
Sinh cáchнапряжённогонапряжённогонапряжённойнапряжённых
Tặng cáchнапряжённомунапряжённомунапряжённойнапряжённым
Đối cáchнапряжённый / напряжённогонапряжённоенапряжённуюнапряжённые / напряжённых
Công cụ cáchнапряжённымнапряжённымнапряжённойнапряжёнными
Giới cáchнапряжённомнапряжённомнапряжённойнапряжённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với напряжённый

  • Том какой-то напряжённый. Tom hình như hơi căng thẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6538787
  • Не нужно быть таким напряжённым. Không cần phải căng thẳng như thế đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807706
  • Не нужно быть такой напряжённой. Không cần phải căng thẳng như thế đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807707

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

напряжённый nghĩa là gì?

напряжённый (tính từ) nghĩa là căng, căng thẳng, khẩn trương.

напряжённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là напряжённый (phiên âm Latinh naprjažónnyj, IPA [nəprʲɪˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.