TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

напряже́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
naprjažénije[nəprʲɪˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên напряже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

напряже́ние nghĩa là căng thẳng, rán sức, cố sức.

Nghĩa của напряже́ние

Danh từ

  1. действие [sự] căng thẳng.
  2. усилие [sự] rán sức, cố sức, nỗ lực.
    • слу́шать с напряже́ниемcố sức lắng nghe
    • физ., тех.thế hiệu, điện thế, điện áp, ứng suất
    • высо́кое напряже́ние(điện) thế hiệu cao, điện thế cao, cao thế, điện áp cao

Biến cách của напряже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?напряже́ниенапряже́ния
Sinh cách кого? чего?напряже́ниянапряже́ний
Tặng cách кому? чему?напряже́ниюнапряже́ниям
Đối cách кого? что?напряже́ниенапряже́ния
Công cụ cách кем? чем?напряже́ниемнапряже́ниями
Giới cách о ком? о чём?напряже́ниинапряже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của напряже́ние

Câu hỏi thường gặp

напряжение nghĩa là gì?

напряжение (danh từ) nghĩa là căng thẳng, rán sức, cố sức.

напряжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là напряже́ние (phiên âm Latinh naprjažénije, IPA [nəprʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.