напу́тствие
Dấu sắc trên напу́тствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напу́тствие nghĩa là lời dặn dò, lờ chúc.
Nghĩa của напу́тствие
Danh từ
- Lời dặn dò, lờ chúc (khi tiễn đưa); lời hoan tống ((cũ)).
Biến cách của напу́тствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | напу́тствие | напу́тствия |
| Sinh cách кого? чего? | напу́тствия | напу́тствий |
| Tặng cách кому? чему? | напу́тствию | напу́тствиям |
| Đối cách кого? что? | напу́тствие | напу́тствия |
| Công cụ cách кем? чем? | напу́тствием | напу́тствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | напу́тствии | напу́тствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
напутствие nghĩa là gì?
напутствие (danh từ) nghĩa là lời dặn dò, lờ chúc.
напутствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напу́тствие (phiên âm Latinh napútstvije, IPA [nɐˈput͡stvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.