TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

напы́щенный

napýščennyj[nɐˈpɨɕːɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên напы́щенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

напы́щенный nghĩa là bệ vệ, khệnh khạng, bóng bẩy, hào nhoáng.

Nghĩa của напы́щенный

Tính từ

  1. Bệ vệ, khệnh khạng, quan cách, quan dạng.
  2. о речи, стиле Bóng bẩy, hào nhoáng, khoa trương, bay bướm.

Biến cách của напы́щенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнапы́щенныйнапы́щенноенапы́щеннаянапы́щенные
Sinh cáchнапы́щенногонапы́щенногонапы́щеннойнапы́щенных
Tặng cáchнапы́щенномунапы́щенномунапы́щеннойнапы́щенным
Đối cáchнапы́щенный / напы́щенногонапы́щенноенапы́щеннуюнапы́щенные / напы́щенных
Công cụ cáchнапы́щеннымнапы́щеннымнапы́щеннойнапы́щенными
Giới cáchнапы́щенномнапы́щенномнапы́щеннойнапы́щенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của напы́щенный

So sánh hơn(по)напы́щеннее

Câu hỏi thường gặp

напыщенный nghĩa là gì?

напыщенный (tính từ) nghĩa là bệ vệ, khệnh khạng, bóng bẩy, hào nhoáng.

напыщенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là напы́щенный (phiên âm Latinh napýščennyj, IPA [nɐˈpɨɕːɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.