напы́щенный
Dấu sắc trên напы́щенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напы́щенный nghĩa là bệ vệ, khệnh khạng, bóng bẩy, hào nhoáng.
Nghĩa của напы́щенный
Tính từ
- Bệ vệ, khệnh khạng, quan cách, quan dạng.
- о речи, стиле Bóng bẩy, hào nhoáng, khoa trương, bay bướm.
Biến cách của напы́щенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | напы́щенный | напы́щенное | напы́щенная | напы́щенные |
| Sinh cách | напы́щенного | напы́щенного | напы́щенной | напы́щенных |
| Tặng cách | напы́щенному | напы́щенному | напы́щенной | напы́щенным |
| Đối cách | напы́щенный / напы́щенного | напы́щенное | напы́щенную | напы́щенные / напы́щенных |
| Công cụ cách | напы́щенным | напы́щенным | напы́щенной | напы́щенными |
| Giới cách | напы́щенном | напы́щенном | напы́щенной | напы́щенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của напы́щенный
| So sánh hơn | (по)напы́щеннее |
Câu hỏi thường gặp
напыщенный nghĩa là gì?
напыщенный (tính từ) nghĩa là bệ vệ, khệnh khạng, bóng bẩy, hào nhoáng.
напыщенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напы́щенный (phiên âm Latinh napýščennyj, IPA [nɐˈpɨɕːɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.