напу́тствовать
hai thể
napútstvovatʹ[nɐˈput͡stvəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên напу́тствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напу́тствовать nghĩa là nói, dặn.
Nghĩa của напу́тствовать
Động từ
- Nói, dặn, dặn dò, căn dặn (khi tiễn đưa).
Chia động từ напу́тствовать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | напу́тствую | напу́тствую |
| ты | напу́тствуешь | напу́тствуешь |
| он / она́ / оно́ | напу́тствует | напу́тствует |
| мы | напу́тствуем | напу́тствуем |
| вы | напу́тствуете | напу́тствуете |
| они́ | напу́тствуют | напу́тствуют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | напу́тствовал |
| Giống cái (она́) | напу́тствовала |
| Giống trung (оно́) | напу́тствовало |
| Số nhiều (они́) | напу́тствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | напу́тствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | напу́тствуйте |
Câu hỏi thường gặp
напутствовать nghĩa là gì?
напутствовать (động từ) nghĩa là nói, dặn.
напутствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напу́тствовать (phiên âm Latinh napútstvovatʹ, IPA [nɐˈput͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.