TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

напу́тствовать

hai thể
napútstvovatʹ[nɐˈput͡stvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên напу́тствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

напу́тствовать nghĩa là nói, dặn.

Nghĩa của напу́тствовать

Động từ

  1. Nói, dặn, dặn dò, căn dặn (khi tiễn đưa).

Chia động từ напу́тствовать

NgôiHiện tạiTương lai
янапу́тствуюнапу́тствую
тынапу́тствуешьнапу́тствуешь
он / она́ / оно́напу́тствуетнапу́тствует
мынапу́тствуемнапу́тствуем
вынапу́тствуетенапу́тствуете
они́напу́тствуютнапу́тствуют

Quá khứ

Giống đực (он)напу́тствовал
Giống cái (она́)напу́тствовала
Giống trung (оно́)напу́тствовало
Số nhiều (они́)напу́тствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)напу́тствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)напу́тствуйте

Câu hỏi thường gặp

напутствовать nghĩa là gì?

напутствовать (động từ) nghĩa là nói, dặn.

напутствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là напу́тствовать (phiên âm Latinh napútstvovatʹ, IPA [nɐˈput͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.