нарабо́таться
Dấu sắc trên нарабо́таться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нарабо́таться nghĩa là làm túi bụi, làm việc nhiều.
Nghĩa của нарабо́таться
Động từ
- Làm [việc] túi bụi, làm việc nhiều.
Chia động từ нарабо́таться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | нарабо́таюсь |
| ты | нарабо́таешься |
| он / она́ / оно́ | нарабо́тается |
| мы | нарабо́таемся |
| вы | нарабо́таетесь |
| они́ | нарабо́таются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | нарабо́тался |
| Giống cái (она́) | нарабо́талась |
| Giống trung (оно́) | нарабо́талось |
| Số nhiều (они́) | нарабо́тались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | нарабо́тайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | нарабо́тайтесь |
Câu hỏi thường gặp
наработаться nghĩa là gì?
наработаться (động từ) nghĩa là làm túi bụi, làm việc nhiều.
наработаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нарабо́таться (phiên âm Latinh narabótatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.