наравне́
naravné[nərɐvˈnʲe]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên наравне́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наравне́ nghĩa là ngang, ngang với, ngang như, ngang quyền như.
Nghĩa của наравне́
Phó từ
- на обном уровне Ngang, ngang với, ngang hàng với.
- самолёт шёл наравне́ с облака́ми[chiếc] phi cơ bay ngang qua mây
- на равных правах Ngang như, ngang quyền như, ngang hàng với.
- же́нщины голосу́ют наравне́ с мужчи́намиphụ nữ bầu cử ngang quyền như (ngang hàng với) nam giới
Họ từ của наравне́
Câu hỏi thường gặp
наравне nghĩa là gì?
наравне (phó từ) nghĩa là ngang, ngang với, ngang như, ngang quyền như.
наравне đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наравне́ (phiên âm Latinh naravné, IPA [nərɐvˈnʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.