нараспа́шку
naraspášku[nərɐˈspaʂkʊ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нараспа́шку chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нараспа́шку nghĩa là không cài khuy, không cài cúc.
Nghĩa của нараспа́шку
Phó từ
- Không cài khuy, không cài cúc, phanh áo ra.
- он но́сит пальто́ нараспа́шкуông ấy mặc áo ba đờ xuy không cài cúc
Câu hỏi thường gặp
нараспашку nghĩa là gì?
нараспашку (phó từ) nghĩa là không cài khuy, không cài cúc.
нараспашку đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нараспа́шку (phiên âm Latinh naraspášku, IPA [nərɐˈspaʂkʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.