TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нараста́ние

giống trungbất động vật
narastánije[nərɐˈstanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нараста́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нараста́ние nghĩa là tăng lên, lớn lên, lớn mạnh, mạnh lên.

Nghĩa của нараста́ние

Danh từ

  1. увеличение [sự] tăng lên, lớn lên.
  2. усиление [sự] lớn mạnh, mạnh lên.
    • нарастание революцио́нного движе́ния[sự] lớn mạnh của phong trào cách mạng
    • нарастание те́мпов[sự] tăng nhanh nhịp độ, gia tốc

Biến cách của нараста́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нараста́ниенараста́ния
Sinh cách кого? чего?нараста́ниянараста́ний
Tặng cách кому? чему?нараста́ниюнараста́ниям
Đối cách кого? что?нараста́ниенараста́ния
Công cụ cách кем? чем?нараста́ниемнараста́ниями
Giới cách о ком? о чём?нараста́ниинараста́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

нарастание nghĩa là gì?

нарастание (danh từ) nghĩa là tăng lên, lớn lên, lớn mạnh, mạnh lên.

нарастание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нараста́ние (phiên âm Latinh narastánije, IPA [nərɐˈstanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.