нараста́ние
Dấu sắc trên нараста́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нараста́ние nghĩa là tăng lên, lớn lên, lớn mạnh, mạnh lên.
Nghĩa của нараста́ние
Danh từ
- увеличение [sự] tăng lên, lớn lên.
- усиление [sự] lớn mạnh, mạnh lên.
- нарастание революцио́нного движе́ния[sự] lớn mạnh của phong trào cách mạng
- нарастание те́мпов[sự] tăng nhanh nhịp độ, gia tốc
Biến cách của нараста́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нараста́ние | нараста́ния |
| Sinh cách кого? чего? | нараста́ния | нараста́ний |
| Tặng cách кому? чему? | нараста́нию | нараста́ниям |
| Đối cách кого? что? | нараста́ние | нараста́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | нараста́нием | нараста́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | нараста́нии | нараста́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нарастание nghĩa là gì?
нарастание (danh từ) nghĩa là tăng lên, lớn lên, lớn mạnh, mạnh lên.
нарастание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нараста́ние (phiên âm Latinh narastánije, IPA [nərɐˈstanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.