TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нараста́ть

thể chưa hoàn thành
narastátʹ[nərɐˈstatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нараста́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нараста́ть nghĩa là mọc lên.

Nghĩa của нараста́ть

Động từ

  1. вырастать на чём-л. Mọc lên.
    • тк. несов.(увеличиваться) tăng lên, lớn lên; (усиливаться) mạnh lên, lớn mạnh lên
    • (накапливаться нараста́ть о процентах и т. п.)tích lũy thêm, lớn dần lên, lãi mẹ đẻ lãi con

Cặp thể của нараста́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ нараста́ть

NgôiHiện tại
янараста́ю
тынараста́ешь
он / она́ / оно́нараста́ет
мынараста́ем
вынараста́ете
они́нараста́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + нарастать.

Quá khứ

Giống đực (он)нараста́л
Giống cái (она́)нараста́ла
Giống trung (оно́)нараста́ло
Số nhiều (они́)нараста́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)нараста́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)нараста́йте

Câu hỏi thường gặp

нарастать nghĩa là gì?

нарастать (động từ) nghĩa là mọc lên.

нарастать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нараста́ть (phiên âm Latinh narastátʹ, IPA [nərɐˈstatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.