TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наречённый

giống đựcbất động vật
narečónnyj[nərʲɪˈt͡ɕɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

наречённый nghĩa là chồng chưa cưới, vị hôn phu.

Nghĩa của наречённый

Danh từ

  1. Chồng chưa cưới, vị hôn phu.

Biến cách của наречённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаречённыйнаречённоенаречённаянаречённые
Sinh cáchнаречённогонаречённогонаречённойнаречённых
Tặng cáchнаречённомунаречённомунаречённойнаречённым
Đối cáchнаречённый / наречённогонаречённоенаречённуюнаречённые / наречённых
Công cụ cáchнаречённымнаречённымнаречённойнаречёнными
Giới cáchнаречённомнаречённомнаречённойнаречённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

наречённый nghĩa là gì?

наречённый (danh từ) nghĩa là chồng chưa cưới, vị hôn phu.

наречённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наречённый (phiên âm Latinh narečónnyj, IPA [nərʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.