наречённый
giống đựcbất động vật
narečónnyj[nərʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
наречённый nghĩa là chồng chưa cưới, vị hôn phu.
Nghĩa của наречённый
Danh từ
- Chồng chưa cưới, vị hôn phu.
Biến cách của наречённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наречённый | наречённое | наречённая | наречённые |
| Sinh cách | наречённого | наречённого | наречённой | наречённых |
| Tặng cách | наречённому | наречённому | наречённой | наречённым |
| Đối cách | наречённый / наречённого | наречённое | наречённую | наречённые / наречённых |
| Công cụ cách | наречённым | наречённым | наречённой | наречёнными |
| Giới cách | наречённом | наречённом | наречённой | наречённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
наречённый nghĩa là gì?
наречённый (danh từ) nghĩa là chồng chưa cưới, vị hôn phu.
наречённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наречённый (phiên âm Latinh narečónnyj, IPA [nərʲɪˈt͡ɕɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.