наркоти́ческий
Dấu sắc trên наркоти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наркоти́ческий nghĩa là thuốc ngủ, ma túy.
Nghĩa của наркоти́ческий
Tính từ
- Thuộc về thuốc mê, thuốc ngủ, ma túy.
Biến cách của наркоти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наркоти́ческий | наркоти́ческое | наркоти́ческая | наркоти́ческие |
| Sinh cách | наркоти́ческого | наркоти́ческого | наркоти́ческой | наркоти́ческих |
| Tặng cách | наркоти́ческому | наркоти́ческому | наркоти́ческой | наркоти́ческим |
| Đối cách | наркоти́ческий / наркоти́ческого | наркоти́ческое | наркоти́ческую | наркоти́ческие / наркоти́ческих |
| Công cụ cách | наркоти́ческим | наркоти́ческим | наркоти́ческой | наркоти́ческими |
| Giới cách | наркоти́ческом | наркоти́ческом | наркоти́ческой | наркоти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với наркоти́ческий
- Полиция конфисковала в школе большое количество наркотических средств. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4179311
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наркотический nghĩa là gì?
наркотический (tính từ) nghĩa là thuốc ngủ, ma túy.
наркотический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наркоти́ческий (phiên âm Latinh narkotíčeskij, IPA [nərkɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.