TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наркоти́ческий

narkotíčeskij[nərkɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наркоти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наркоти́ческий nghĩa là thuốc ngủ, ma túy.

Nghĩa của наркоти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thuốc mê, thuốc ngủ, ma túy.

Biến cách của наркоти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаркоти́ческийнаркоти́ческоенаркоти́ческаянаркоти́ческие
Sinh cáchнаркоти́ческогонаркоти́ческогонаркоти́ческойнаркоти́ческих
Tặng cáchнаркоти́ческомунаркоти́ческомунаркоти́ческойнаркоти́ческим
Đối cáchнаркоти́ческий / наркоти́ческогонаркоти́ческоенаркоти́ческуюнаркоти́ческие / наркоти́ческих
Công cụ cáchнаркоти́ческимнаркоти́ческимнаркоти́ческойнаркоти́ческими
Giới cáchнаркоти́ческомнаркоти́ческомнаркоти́ческойнаркоти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với наркоти́ческий

  • Полиция конфисковала в школе большое количество наркотических средств. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4179311

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

наркотический nghĩa là gì?

наркотический (tính từ) nghĩa là thuốc ngủ, ma túy.

наркотический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наркоти́ческий (phiên âm Latinh narkotíčeskij, IPA [nərkɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.