нарко́тик
Dấu sắc trên нарко́тик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нарко́тик nghĩa là thuốc mê, thuốc ngủ.
Nghĩa của нарко́тик
Danh từ
- Thuốc mê, thuốc ngủ, [chất] ma túy, xì-ke.
Biến cách của нарко́тик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нарко́тик | нарко́тики |
| Sinh cách кого? чего? | нарко́тика | нарко́тиков |
| Tặng cách кому? чему? | нарко́тику | нарко́тикам |
| Đối cách кого? что? | нарко́тик | нарко́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | нарко́тиком | нарко́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | нарко́тике | нарко́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нарко́тик
Câu ví dụ với нарко́тик
- Полиция изъяла в школе большое количество наркотиков. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1866907
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наркотик nghĩa là gì?
наркотик (danh từ) nghĩa là thuốc mê, thuốc ngủ.
наркотик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нарко́тик (phiên âm Latinh narkótik, IPA [nɐrˈkotʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.