TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наро́днический

naródničeskij[nɐˈrodʲnʲɪt͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наро́днический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наро́днический nghĩa là dân túy.

Nghĩa của наро́днический

Tính từ

  1. Thuộc về phái dân túy, dân túy.

Biến cách của наро́днический theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаро́дническийнаро́дническоенаро́дническаянаро́днические
Sinh cáchнаро́дническогонаро́дническогонаро́дническойнаро́днических
Tặng cáchнаро́дническомунаро́дническомунаро́дническойнаро́дническим
Đối cáchнаро́днический / наро́дническогонаро́дническоенаро́дническуюнаро́днические / наро́днических
Công cụ cáchнаро́дническимнаро́дническимнаро́дническойнаро́дническими
Giới cáchнаро́дническомнаро́дническомнаро́дническойнаро́днических

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

народнический nghĩa là gì?

народнический (tính từ) nghĩa là dân túy.

народнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наро́днический (phiên âm Latinh naródničeskij, IPA [nɐˈrodʲnʲɪt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.