наро́днический
Dấu sắc trên наро́днический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наро́днический nghĩa là dân túy.
Nghĩa của наро́днический
Tính từ
- Thuộc về phái dân túy, dân túy.
Biến cách của наро́днический theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наро́днический | наро́дническое | наро́дническая | наро́днические |
| Sinh cách | наро́днического | наро́днического | наро́днической | наро́днических |
| Tặng cách | наро́дническому | наро́дническому | наро́днической | наро́дническим |
| Đối cách | наро́днический / наро́днического | наро́дническое | наро́дническую | наро́днические / наро́днических |
| Công cụ cách | наро́дническим | наро́дническим | наро́днической | наро́дническими |
| Giới cách | наро́дническом | наро́дническом | наро́днической | наро́днических |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
народнический nghĩa là gì?
народнический (tính từ) nghĩa là dân túy.
народнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наро́днический (phiên âm Latinh naródničeskij, IPA [nɐˈrodʲnʲɪt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.