наро́дничество
Dấu sắc trên наро́дничество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наро́дничество nghĩa là phái dân túy.
Nghĩa của наро́дничество
Danh từ
- Phái dân túy; (движение) trào lưu dân túy; (система взглядов) chủ nghĩa dân túy; chủ nghĩa duy tân.
Biến cách của наро́дничество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наро́дничество | наро́дничества |
| Sinh cách кого? чего? | наро́дничества | наро́дничеств |
| Tặng cách кому? чему? | наро́дничеству | наро́дничествам |
| Đối cách кого? что? | наро́дничество | наро́дничества |
| Công cụ cách кем? чем? | наро́дничеством | наро́дничествами |
| Giới cách о ком? о чём? | наро́дничестве | наро́дничествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
народничество nghĩa là gì?
народничество (danh từ) nghĩa là phái dân túy.
народничество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наро́дничество (phiên âm Latinh naródničestvo, IPA [nɐˈrodʲnʲɪt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.