TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

народове́дение

giống trungbất động vật
narodovédenije giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên народове́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

народове́дение nghĩa là dân tộc học.

Nghĩa của народове́дение

Danh từ

  1. Dân tộc học.

Biến cách của народове́дение (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?народове́дение
Sinh cách кого? чего?народове́дения
Tặng cách кому? чему?народове́дению
Đối cách кого? что?народове́дение
Công cụ cách кем? чем?народове́дением
Giới cách о ком? о чём?народове́дении

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

народоведение nghĩa là gì?

народоведение (danh từ) nghĩa là dân tộc học.

народоведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là народове́дение (phiên âm Latinh narodovédenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.