TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наро́дный

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
naródnyj[nɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наро́дный nghĩa là dân tộc.

Nghĩa của наро́дный

Tính từ

  1. Thuộc về nhân dân, dân tộc; (принадлежащий народу, стране) [của] dân tộc, quốc dân; (о песнях, обычаях и т. п.) dân gian.
    • наро́дные ма́ссыquần chúng nhân dân
    • наро́дное хозя́йствоkinh tế quốc dân
    • наро́дное достоя́ниеtài sản quốc dân
    • наро́дное тво́рчество[nền] nghệ thuật dân gian
    • наро́дная пе́сняbài hát dân gian, dân ca
    • народный та́нецđiệu múa dân gian, dân vũ
    • народный судtòa án nhân dân
    • народный арти́стnghệ sĩ nhân dân

Biến cách của наро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаро́дныйнаро́дноенаро́днаянаро́дные
Sinh cáchнаро́дногонаро́дногонаро́днойнаро́дных
Tặng cáchнаро́дномунаро́дномунаро́днойнаро́дным
Đối cáchнаро́дный / наро́дногонаро́дноенаро́днуюнаро́дные / наро́дных
Công cụ cáchнаро́днымнаро́днымнаро́днойнаро́дными
Giới cáchнаро́дномнаро́дномнаро́днойнаро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của наро́дный

Câu hỏi thường gặp

народный nghĩa là gì?

народный (tính từ) nghĩa là dân tộc.

народный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наро́дный (phiên âm Latinh naródnyj, IPA [nɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.