наро́дный
Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
naródnyj[nɐˈrodnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên наро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наро́дный nghĩa là dân tộc.
Nghĩa của наро́дный
Tính từ
- Thuộc về nhân dân, dân tộc; (принадлежащий народу, стране) [của] dân tộc, quốc dân; (о песнях, обычаях и т. п.) dân gian.
- наро́дные ма́ссыquần chúng nhân dân
- наро́дное хозя́йствоkinh tế quốc dân
- наро́дное достоя́ниеtài sản quốc dân
- наро́дное тво́рчество[nền] nghệ thuật dân gian
- наро́дная пе́сняbài hát dân gian, dân ca
- народный та́нецđiệu múa dân gian, dân vũ
- народный судtòa án nhân dân
- народный арти́стnghệ sĩ nhân dân
Biến cách của наро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наро́дный | наро́дное | наро́дная | наро́дные |
| Sinh cách | наро́дного | наро́дного | наро́дной | наро́дных |
| Tặng cách | наро́дному | наро́дному | наро́дной | наро́дным |
| Đối cách | наро́дный / наро́дного | наро́дное | наро́дную | наро́дные / наро́дных |
| Công cụ cách | наро́дным | наро́дным | наро́дной | наро́дными |
| Giới cách | наро́дном | наро́дном | наро́дной | наро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của наро́дный
Câu hỏi thường gặp
народный nghĩa là gì?
народный (tính từ) nghĩa là dân tộc.
народный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наро́дный (phiên âm Latinh naródnyj, IPA [nɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.