TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наро́ст

giống đựcbất động vật
naróst[nɐˈrost] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наро́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наро́ст nghĩa là bướu, u, cấn, cặn bọt.

Nghĩa của наро́ст

Danh từ

  1. опухоль, утолицение [cái, cục] bướu, u.
    • наро́ст на стволе́ де́реваcục u thân cây
  2. ) осадок, накипь) cặn, cấn, cặn bọt.

Biến cách của наро́ст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?наро́стнаро́сты
Sinh cách кого? чего?наро́станаро́стов
Tặng cách кому? чему?наро́стунаро́стам
Đối cách кого? что?наро́стнаро́сты
Công cụ cách кем? чем?наро́стомнаро́стами
Giới cách о ком? о чём?наро́стенаро́стах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

нарост nghĩa là gì?

нарост (danh từ) nghĩa là bướu, u, cấn, cặn bọt.

нарост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наро́ст (phiên âm Latinh naróst, IPA [nɐˈrost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.