наро́ст
giống đựcbất động vật
naróst[nɐˈrost]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên наро́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наро́ст nghĩa là bướu, u, cấn, cặn bọt.
Nghĩa của наро́ст
Danh từ
- опухоль, утолицение [cái, cục] bướu, u.
- наро́ст на стволе́ де́реваcục u thân cây
- ) осадок, накипь) cặn, cấn, cặn bọt.
Biến cách của наро́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наро́ст | наро́сты |
| Sinh cách кого? чего? | наро́ста | наро́стов |
| Tặng cách кому? чему? | наро́сту | наро́стам |
| Đối cách кого? что? | наро́ст | наро́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | наро́стом | наро́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | наро́сте | наро́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нарост nghĩa là gì?
нарост (danh từ) nghĩa là bướu, u, cấn, cặn bọt.
нарост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наро́ст (phiên âm Latinh naróst, IPA [nɐˈrost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.