TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нарочный

giống đực
naročnyj giọng máy của trình duyệt

нарочный nghĩa là người chạy giấy, người chạy hỏa bài.

Nghĩa của нарочный

Danh từ

  1. Người chạy thư hỏa tốc, người chạy giấy, người chạy hỏa bài.
    • с на́рочнымdo người chạy thư hỏa tốc mang đi, theo lối hỏa bài

Câu hỏi thường gặp

нарочный nghĩa là gì?

нарочный (danh từ) nghĩa là người chạy giấy, người chạy hỏa bài.

нарочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нарочный (phiên âm Latinh naročnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.