нарочный
giống đực
naročnyj
giọng máy của trình duyệt
нарочный nghĩa là người chạy giấy, người chạy hỏa bài.
Nghĩa của нарочный
Danh từ
- Người chạy thư hỏa tốc, người chạy giấy, người chạy hỏa bài.
- с на́рочнымdo người chạy thư hỏa tốc mang đi, theo lối hỏa bài
Câu hỏi thường gặp
нарочный nghĩa là gì?
нарочный (danh từ) nghĩa là người chạy giấy, người chạy hỏa bài.
нарочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нарочный (phiên âm Latinh naročnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.