наррати́в
Dấu sắc trên наррати́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наррати́в nghĩa là kể chuyện, tường thuật.
Nghĩa của наррати́в
Danh từ
- Kể chuyện, tường thuật.
Biến cách của наррати́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наррати́в | наррати́вы |
| Sinh cách кого? чего? | наррати́ва | наррати́вов |
| Tặng cách кому? чему? | наррати́ву | наррати́вам |
| Đối cách кого? что? | наррати́в | наррати́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | наррати́вом | наррати́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | наррати́ве | наррати́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нарратив nghĩa là gì?
нарратив (danh từ) nghĩa là kể chuyện, tường thuật.
нарратив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наррати́в (phiên âm Latinh narratív, IPA [nərɐˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.