TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нару́жный

narúžnyj[nɐˈruʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нару́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нару́жный nghĩa là ở ngoài, bên ngoài.

Nghĩa của нару́жный

Tính từ

  1. Ở ngoài, bên ngoài, phía ngoài; (обращённый наружу) trông ra ngoài; (производимый снаружи) từ ngoài, từ bên ngoài.
  2. nghĩa bóng показной Bề ngoài, ngoài mặt.
    • нару́жное споко́йствие[sự] bình tĩnh bề ngoài, điềm tĩnh ngoài mặt

Biến cách của нару́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнару́жныйнару́жноенару́жнаянару́жные
Sinh cáchнару́жногонару́жногонару́жнойнару́жных
Tặng cáchнару́жномунару́жномунару́жнойнару́жным
Đối cáchнару́жный / нару́жногонару́жноенару́жнуюнару́жные / нару́жных
Công cụ cáchнару́жнымнару́жнымнару́жнойнару́жными
Giới cáchнару́жномнару́жномнару́жнойнару́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

наружный nghĩa là gì?

наружный (tính từ) nghĩa là ở ngoài, bên ngoài.

наружный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нару́жный (phiên âm Latinh narúžnyj, IPA [nɐˈruʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.