TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нару́жность

giống cáibất động vật
narúžnostʹ[nɐˈruʐnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нару́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нару́жность nghĩa là bề ngoài, vẻ ngoài, nắt mặt, vẻ mặt.

Nghĩa của нару́жность

Danh từ

  1. внешний облик Bề ngoài, vẻ ngoài, ngoại hình.
  2. черты лица Nắt mặt, vẻ mặt, diện mạo, mặt mày, dung mạo, mạo dạng.
    • нару́жность обма́нчиваbề ngoài thường hay đánh lừa
    • прия́тной нару́жностиdiện mạo (mặt mày) dễ thương
  3. внешний вид чего-л. Vẻ ngoài, bề ngoài.

Biến cách của нару́жность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нару́жностьнару́жности
Sinh cách кого? чего?нару́жностинару́жностей
Tặng cách кому? чему?нару́жностинару́жностям
Đối cách кого? что?нару́жностьнару́жности
Công cụ cách кем? чем?нару́жностьюнару́жностями
Giới cách о ком? о чём?нару́жностинару́жностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нару́жность

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

наружность nghĩa là gì?

наружность (danh từ) nghĩa là bề ngoài, vẻ ngoài, nắt mặt, vẻ mặt.

наружность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нару́жность (phiên âm Latinh narúžnostʹ, IPA [nɐˈruʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.