TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нарукавники

narukavniki giọng máy của trình duyệt

нарукавники nghĩa là ống tay.

Nghĩa của нарукавники

Danh từ

  1. Ống tay (đeo ngoài tay áo khi làm việc).

Câu hỏi thường gặp

нарукавники nghĩa là gì?

нарукавники (danh từ) nghĩa là ống tay.

нарукавники đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нарукавники (phiên âm Latinh narukavniki); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.