нару́чники
Dấu sắc trên нару́чники chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нару́чники nghĩa là cái còng.
Nghĩa của нару́чники
Danh từ
- Cái còng.
Biến cách của нару́чники (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | нару́чники |
| Sinh cách кого? чего? | нару́чников |
| Tặng cách кому? чему? | нару́чникам |
| Đối cách кого? что? | нару́чники |
| Công cụ cách кем? чем? | нару́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | нару́чниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với нару́чники
- Они в наручниках. Họ đã bị còng tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4240520
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наручники nghĩa là gì?
наручники (danh từ) nghĩa là cái còng.
наручники đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нару́чники (phiên âm Latinh narúčniki, IPA [nɐˈrut͡ɕnʲɪkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.