TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нару́чный

narúčnyj[nɐˈrut͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нару́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нару́чный nghĩa là để đeo tay.

Nghĩa của нару́чный

Tính từ

  1. Để đeo tay.
    • нару́чные часы́[chiếc] đồng hồ đeo tay

Biến cách của нару́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнару́чныйнару́чноенару́чнаянару́чные
Sinh cáchнару́чногонару́чногонару́чнойнару́чных
Tặng cáchнару́чномунару́чномунару́чнойнару́чным
Đối cáchнару́чный / нару́чногонару́чноенару́чнуюнару́чные / нару́чных
Công cụ cáchнару́чнымнару́чнымнару́чнойнару́чными
Giới cáchнару́чномнару́чномнару́чнойнару́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với нару́чный

  • Она подарила ему дорогие наручные часы. Cô ấy đưa cho anh ấy một chiếc đồng hồ đắt tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2740422

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

наручный nghĩa là gì?

наручный (tính từ) nghĩa là để đeo tay.

наручный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нару́чный (phiên âm Latinh narúčnyj, IPA [nɐˈrut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.