TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наруша́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
narušátʹ[nərʊˈʂatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наруша́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наруша́ть nghĩa là vi phạm, phạm, làm mất, phá tan.

Nghĩa của наруша́ть

Động từ

  1. не соблюдать Vi phạm, phạm, không tôn trọng.
    • наруша́ть дисципли́нуvi phạm lỷ luật, phạm kỷ luật
    • наруша́ть зако́нvi phạm luật pháo, phạm pháp
    • наруша́ть до́гово́рvi phạm hiệp ước, bội ước
    • наруша́ть госуда́рственную грани́цуvi phạm (xâm phạm) biên giới quốc gia
    • наруша́ть сло́воkhông giữ lời hứa, sai lời hứa, sai hẹn, nuốt lời, phụ lời, phụ ước, bội ước, bội minh
  2. мешать, прерывать Làm mất, phá tan, phá vỡ, hủy hoại, làm rối loạn, làm hỗn loạn.
    • наруша́ть равнове́сиеlàm mất thăng bằng
    • наруша́ть тишину́làm mất yên tĩnh, phá tan bầu không khí yên lặng

Cặp thể của наруша́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ наруша́ть

NgôiHiện tại
янаруша́ю
тынаруша́ешь
он / она́ / оно́наруша́ет
мынаруша́ем
вынаруша́ете
они́наруша́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + нарушать.

Quá khứ

Giống đực (он)наруша́л
Giống cái (она́)наруша́ла
Giống trung (оно́)наруша́ло
Số nhiều (они́)наруша́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)наруша́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)наруша́йте

Họ từ của наруша́ть

Câu ví dụ với наруша́ть

  • Кашель нарушает Ваш сон? Cơn ho có làm bạn mất ngủ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1578306
  • Смотри не нарушай правила. Cẩn thận đừng phá luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13860527
  • Смотрите не нарушайте правила. Cẩn thận đừng phá luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13860528
  • Осторожно, не нарушай правила. Cẩn thận đừng phá luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13860530
  • Осторожно, не нарушайте правила. Cẩn thận đừng phá luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13860531
  • Не нарушай обещаний. Đừng thất hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13853044

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нарушать nghĩa là gì?

нарушать (động từ) nghĩa là vi phạm, phạm, làm mất, phá tan.

нарушать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наруша́ть (phiên âm Latinh narušátʹ, IPA [nərʊˈʂatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.