наруше́ние
Dấu sắc trên наруше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наруше́ние nghĩa là sự vi phạm, phạm.
Nghĩa của наруше́ние
Danh từ
- Sự vi phạm, phạm, hủy hoại, rối loạn, hỗn loạn.
- нарушение обще́ственного поря́дка[sự] vi phạm trật tự công cộng
- нарушение грани́цы[sự] vi phạm (xâm phạm) biên giới
- нарушение обме́на веще́ств[sự] rối loạn của chuyển hóa chất
Biến cách của наруше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | наруше́ние | наруше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | наруше́ния | наруше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | наруше́нию | наруше́ниям |
| Đối cách кого? что? | наруше́ние | наруше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | наруше́нием | наруше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | наруше́нии | наруше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нарушение nghĩa là gì?
нарушение (danh từ) nghĩa là sự vi phạm, phạm.
нарушение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наруше́ние (phiên âm Latinh narušénije, IPA [nərʊˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.