TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наруше́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
narušénije[nərʊˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наруше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наруше́ние nghĩa là sự vi phạm, phạm.

Nghĩa của наруше́ние

Danh từ

  1. Sự vi phạm, phạm, hủy hoại, rối loạn, hỗn loạn.
    • нарушение обще́ственного поря́дка[sự] vi phạm trật tự công cộng
    • нарушение грани́цы[sự] vi phạm (xâm phạm) biên giới
    • нарушение обме́на веще́ств[sự] rối loạn của chuyển hóa chất

Biến cách của наруше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?наруше́ниенаруше́ния
Sinh cách кого? чего?наруше́ниянаруше́ний
Tặng cách кому? чему?наруше́ниюнаруше́ниям
Đối cách кого? что?наруше́ниенаруше́ния
Công cụ cách кем? чем?наруше́ниемнаруше́ниями
Giới cách о ком? о чём?наруше́ниинаруше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

нарушение nghĩa là gì?

нарушение (danh từ) nghĩa là sự vi phạm, phạm.

нарушение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наруше́ние (phiên âm Latinh narušénije, IPA [nərʊˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.