TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наря́дный

narjádnyj[nɐˈrʲadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наря́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наря́дный nghĩa là ăn mặc đẹp, đỏm đang.

Nghĩa của наря́дный

Tính từ

  1. Ăn mặc đẹp, đỏm đang, đỏm dáng, diện; (празднично убранный) [được] trang trí lộng lẫy, trang hoàng đẹp đẽ.
    • наря́дное пла́тье[cái] áo dài đẹp, áo diện, bộ cánh (разг.)
    • наря́дная де́вушкаcô gái mặc đẹp, thiếu nữ đỏm đang

Biến cách của наря́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаря́дныйнаря́дноенаря́днаянаря́дные
Sinh cáchнаря́дногонаря́дногонаря́днойнаря́дных
Tặng cáchнаря́дномунаря́дномунаря́днойнаря́дным
Đối cáchнаря́дный / наря́дногонаря́дноенаря́днуюнаря́дные / наря́дных
Công cụ cáchнаря́днымнаря́днымнаря́днойнаря́дными
Giới cáchнаря́дномнаря́дномнаря́днойнаря́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của наря́дный

So sánh hơn(по)наря́днее

Câu hỏi thường gặp

нарядный nghĩa là gì?

нарядный (tính từ) nghĩa là ăn mặc đẹp, đỏm đang.

нарядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наря́дный (phiên âm Latinh narjádnyj, IPA [nɐˈrʲadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.