насади́ть
Dấu sắc trên насади́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насади́ть nghĩa là gieo rắc, phổ biến, du nhập, đưa vào.
Nghĩa của насади́ть
Thể hoàn thành của насажда́ть.
Động từ
- Gieo rắc, phổ biến, nhồi vào.
- Du nhập, đưa... vào, áp dụng, ứng dụng.
- растения Troòng [nhiều]. + đối cách
- плотно надеть на что-л. Đeo... vào, móc... vào, cắm... vào. + đối cách
- насади́ть червяка́ на крючо́кmóc giun vào lưỡi câu
Cặp thể của насади́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ насади́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | насажу́ |
| ты | наса́дишь |
| он / она́ / оно́ | наса́дит |
| мы | наса́дим |
| вы | наса́дите |
| они́ | наса́дят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | насади́л |
| Giống cái (она́) | насади́ла |
| Giống trung (оно́) | насади́ло |
| Số nhiều (они́) | насади́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | насади́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | насади́те |
Câu hỏi thường gặp
насадить nghĩa là gì?
насадить (động từ) nghĩa là gieo rắc, phổ biến, du nhập, đưa vào.
насадить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насади́ть (phiên âm Latinh nasadítʹ, IPA [nəsɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.