TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насажда́ть

thể chưa hoàn thành
nasaždátʹ[nəsɐʐˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên насажда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

насажда́ть nghĩa là gieo rắc, phổ biến, du nhập, đưa vào.

Nghĩa của насажда́ть

Động từ

  1. распространять Gieo rắc, phổ biến, nhồi vào. + đối cách
  2. внедрять Du nhập, đưa... vào, áp dụng, ứng dụng. + đối cách
    • насажда́ть но́вую те́хникуáp dụng kỹ thuật mới

Cặp thể của насажда́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ насажда́ть

NgôiHiện tại
янасажда́ю
тынасажда́ешь
он / она́ / оно́насажда́ет
мынасажда́ем
вынасажда́ете
они́насажда́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + насаждать.

Quá khứ

Giống đực (он)насажда́л
Giống cái (она́)насажда́ла
Giống trung (оно́)насажда́ло
Số nhiều (они́)насажда́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)насажда́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)насажда́йте

Câu hỏi thường gặp

насаждать nghĩa là gì?

насаждать (động từ) nghĩa là gieo rắc, phổ biến, du nhập, đưa vào.

насаждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насажда́ть (phiên âm Latinh nasaždátʹ, IPA [nəsɐʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.