TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

населённый

naseljónnyj[nəsʲɪˈlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

населённый nghĩa là đông người ở, đông dân cư.

Nghĩa của населённый

Tính từ

  1. Đông người ở, đông dân cư.
    • населённый крайcùng đông dân cư
    • населённая кварти́раcăn nhà đông người ở
    • населённый пунктkhu dân cư, điểm dân cư

Biến cách của населённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаселённыйнаселённоенаселённаянаселённые
Sinh cáchнаселённогонаселённогонаселённойнаселённых
Tặng cáchнаселённомунаселённомунаселённойнаселённым
Đối cáchнаселённый / населённогонаселённоенаселённуюнаселённые / населённых
Công cụ cáchнаселённымнаселённымнаселённойнаселёнными
Giới cáchнаселённомнаселённомнаселённойнаселённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

населённый nghĩa là gì?

населённый (tính từ) nghĩa là đông người ở, đông dân cư.

населённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là населённый (phiên âm Latinh naseljónnyj, IPA [nəsʲɪˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.