населённый
naseljónnyj[nəsʲɪˈlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
населённый nghĩa là đông người ở, đông dân cư.
Nghĩa của населённый
Tính từ
- Đông người ở, đông dân cư.
- населённый крайcùng đông dân cư
- населённая кварти́раcăn nhà đông người ở
- населённый пунктkhu dân cư, điểm dân cư
Biến cách của населённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | населённый | населённое | населённая | населённые |
| Sinh cách | населённого | населённого | населённой | населённых |
| Tặng cách | населённому | населённому | населённой | населённым |
| Đối cách | населённый / населённого | населённое | населённую | населённые / населённых |
| Công cụ cách | населённым | населённым | населённой | населёнными |
| Giới cách | населённом | населённом | населённой | населённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
населённый nghĩa là gì?
населённый (tính từ) nghĩa là đông người ở, đông dân cư.
населённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là населённый (phiên âm Latinh naseljónnyj, IPA [nəsʲɪˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.