TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наси́лие

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nasílije[nɐˈsʲilʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наси́лие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наси́лие nghĩa là bạo lực, dùng bạo lực, cưỡng bức, bắt buộc.

Nghĩa của наси́лие

Danh từ

  1. Bạo lực, [sự] dùng bạo lực.
  2. принуждение [sự] cưỡng bức, bắt buộc, cưỡng ép, ép buộc, bạo ngược, cưỡng chế.

Biến cách của наси́лие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?наси́лиенаси́лия
Sinh cách кого? чего?наси́лиянаси́лий
Tặng cách кому? чему?наси́лиюнаси́лиям
Đối cách кого? что?наси́лиенаси́лия
Công cụ cách кем? чем?наси́лиемнаси́лиями
Giới cách о ком? о чём?наси́лиинаси́лиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của наси́лие

Câu ví dụ với наси́лие

  • Насилие — единственный язык, который они понимают. Bạo lực là ngôn ngữ duy nhất mà tụi nó hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3546448
  • Мы отвергаем насилие. Chúng tôi từ chối bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14054471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

насилие nghĩa là gì?

насилие (danh từ) nghĩa là bạo lực, dùng bạo lực, cưỡng bức, bắt buộc.

насилие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наси́лие (phiên âm Latinh nasílije, IPA [nɐˈsʲilʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.