TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насет

giống đực
naset giọng máy của trình duyệt

насет nghĩa là cái giàn gà đậu.

Nghĩa của насет

Danh từ

  1. Cái giàn gà đậu.

Câu hỏi thường gặp

насет nghĩa là gì?

насет (danh từ) nghĩa là cái giàn gà đậu.

насет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насет (phiên âm Latinh naset); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.