TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насеять

thể hoàn thành
nasejatʹ giọng máy của trình duyệt

насеять nghĩa là gieo, vãi.

Nghĩa của насеять

Động từ

  1. Gieo, vãi.

Câu hỏi thường gặp

насеять nghĩa là gì?

насеять (động từ) nghĩa là gieo, vãi.

насеять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насеять (phiên âm Latinh nasejatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.