насле́дственность
Dấu sắc trên насле́дственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насле́дственность nghĩa là tính di truyền.
Nghĩa của насле́дственность
Danh từ
- Tính di truyền.
Biến cách của насле́дственность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | насле́дственность | насле́дственности |
| Sinh cách кого? чего? | насле́дственности | насле́дственностей |
| Tặng cách кому? чему? | насле́дственности | насле́дственностям |
| Đối cách кого? что? | насле́дственность | насле́дственности |
| Công cụ cách кем? чем? | насле́дственностью | насле́дственностями |
| Giới cách о ком? о чём? | насле́дственности | насле́дственностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
наследственность nghĩa là gì?
наследственность (danh từ) nghĩa là tính di truyền.
наследственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насле́дственность (phiên âm Latinh naslédstvennostʹ, IPA [nɐs⁽ʲ⁾ˈlʲet͡stvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.