TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насле́довать

hai thể
naslédovatʹ[nɐs⁽ʲ⁾ˈlʲedəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên насле́довать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

насле́довать nghĩa là kế thừa, thừa kế, nối ngôi.

Nghĩa của насле́довать

Động từ

  1. Kế thừa, thừa kế, thừa hưởng, thừa tự. + đối cách
    • насле́довать иму́ществоthừa hưởng gia tài, kế thừa tài sản
    • насле́довать лу́чше тради́цииthừa kế (kế thừa) những truyền thống tốt đẹp nhất
  2. (Д- (трон) kế vị, nối ngôi.

Cặp thể của насле́довать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ насле́довать

NgôiHiện tạiTương lai
янасле́дуюнасле́дую
тынасле́дуешьнасле́дуешь
он / она́ / оно́насле́дуетнасле́дует
мынасле́дуемнасле́дуем
вынасле́дуетенасле́дуете
они́насле́дуютнасле́дуют

Quá khứ

Giống đực (он)насле́довал
Giống cái (она́)насле́довала
Giống trung (оно́)насле́довало
Số nhiều (они́)насле́довали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)насле́дуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)насле́дуйте

Họ từ của насле́довать

Câu hỏi thường gặp

наследовать nghĩa là gì?

наследовать (động từ) nghĩa là kế thừa, thừa kế, nối ngôi.

наследовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насле́довать (phiên âm Latinh naslédovatʹ, IPA [nɐs⁽ʲ⁾ˈlʲedəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.