TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насле́дственный

naslédstvennyj[nɐs⁽ʲ⁾ˈlʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên насле́дственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

насле́дственный nghĩa là Thuộc về gia tài.

Nghĩa của насле́дственный

Tính từ

  1. Thuộc về gia tài.
    • насле́дственное иму́ществоgia tài
    • насле́дственное пра́воquyền kế thừa, quyền thừa kế, quyền thừa hưởng gia tài
  2. связанный с наследственностью [có tính chất] di truyền.
    • насле́дственная боле́зньbệnh di truyền

Biến cách của насле́дственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнасле́дственныйнасле́дственноенасле́дственнаянасле́дственные
Sinh cáchнасле́дственногонасле́дственногонасле́дственнойнасле́дственных
Tặng cáchнасле́дственномунасле́дственномунасле́дственнойнасле́дственным
Đối cáchнасле́дственный / насле́дственногонасле́дственноенасле́дственнуюнасле́дственные / насле́дственных
Công cụ cáchнасле́дственнымнасле́дственнымнасле́дственнойнасле́дственными
Giới cáchнасле́дственномнасле́дственномнасле́дственнойнасле́дственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

наследственный nghĩa là gì?

наследственный (tính từ) nghĩa là Thuộc về gia tài.

наследственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насле́дственный (phiên âm Latinh naslédstvennyj, IPA [nɐs⁽ʲ⁾ˈlʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.