насле́дственный
Dấu sắc trên насле́дственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насле́дственный nghĩa là Thuộc về gia tài.
Nghĩa của насле́дственный
Tính từ
- Thuộc về gia tài.
- насле́дственное иму́ществоgia tài
- насле́дственное пра́воquyền kế thừa, quyền thừa kế, quyền thừa hưởng gia tài
- связанный с наследственностью [có tính chất] di truyền.
- насле́дственная боле́зньbệnh di truyền
Biến cách của насле́дственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | насле́дственный | насле́дственное | насле́дственная | насле́дственные |
| Sinh cách | насле́дственного | насле́дственного | насле́дственной | насле́дственных |
| Tặng cách | насле́дственному | насле́дственному | насле́дственной | насле́дственным |
| Đối cách | насле́дственный / насле́дственного | насле́дственное | насле́дственную | насле́дственные / насле́дственных |
| Công cụ cách | насле́дственным | насле́дственным | насле́дственной | насле́дственными |
| Giới cách | насле́дственном | насле́дственном | насле́дственной | насле́дственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
наследственный nghĩa là gì?
наследственный (tính từ) nghĩa là Thuộc về gia tài.
наследственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насле́дственный (phiên âm Latinh naslédstvennyj, IPA [nɐs⁽ʲ⁾ˈlʲet͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.