TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насме́шливый

nasméšlivyj[nɐsˈmʲeʂlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên насме́шливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

насме́шливый nghĩa là hay giễu cợt, giễu cợt, chế nhạo.

Nghĩa của насме́шливый

Tính từ

  1. склонный к насмешкам Hay giễu cợt (chế nhạo, chế giễu, nhạo báng).
    • насмешливый челове́кngười hay giễu cợt
  2. выражающий насмешку [có tính chất] giễu cợt, chế nhạo, chế giễu, nhạo báng.
    • насмешливый тонgiọng nói giễu cợt (nhạo báng, chế giễu)

Biến cách của насме́шливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнасме́шливыйнасме́шливоенасме́шливаянасме́шливые
Sinh cáchнасме́шливогонасме́шливогонасме́шливойнасме́шливых
Tặng cáchнасме́шливомунасме́шливомунасме́шливойнасме́шливым
Đối cáchнасме́шливый / насме́шливогонасме́шливоенасме́шливуюнасме́шливые / насме́шливых
Công cụ cáchнасме́шливымнасме́шливымнасме́шливойнасме́шливыми
Giới cáchнасме́шливомнасме́шливомнасме́шливойнасме́шливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

насмешливый nghĩa là gì?

насмешливый (tính từ) nghĩa là hay giễu cợt, giễu cợt, chế nhạo.

насмешливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насме́шливый (phiên âm Latinh nasméšlivyj, IPA [nɐsˈmʲeʂlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.