насме́шливый
Dấu sắc trên насме́шливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насме́шливый nghĩa là hay giễu cợt, giễu cợt, chế nhạo.
Nghĩa của насме́шливый
Tính từ
- склонный к насмешкам Hay giễu cợt (chế nhạo, chế giễu, nhạo báng).
- насмешливый челове́кngười hay giễu cợt
- выражающий насмешку [có tính chất] giễu cợt, chế nhạo, chế giễu, nhạo báng.
- насмешливый тонgiọng nói giễu cợt (nhạo báng, chế giễu)
Biến cách của насме́шливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | насме́шливый | насме́шливое | насме́шливая | насме́шливые |
| Sinh cách | насме́шливого | насме́шливого | насме́шливой | насме́шливых |
| Tặng cách | насме́шливому | насме́шливому | насме́шливой | насме́шливым |
| Đối cách | насме́шливый / насме́шливого | насме́шливое | насме́шливую | насме́шливые / насме́шливых |
| Công cụ cách | насме́шливым | насме́шливым | насме́шливой | насме́шливыми |
| Giới cách | насме́шливом | насме́шливом | насме́шливой | насме́шливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
насмешливый nghĩa là gì?
насмешливый (tính từ) nghĩa là hay giễu cợt, giễu cợt, chế nhạo.
насмешливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насме́шливый (phiên âm Latinh nasméšlivyj, IPA [nɐsˈmʲeʂlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.