насме́шник
Dấu sắc trên насме́шник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насме́шник nghĩa là người hay giễu cợt.
Nghĩa của насме́шник
Danh từ
- Người hay giễu cợt (hay chế giễu, hay nhạo báng).
Biến cách của насме́шник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | насме́шник | насме́шники |
| Sinh cách кого? чего? | насме́шника | насме́шников |
| Tặng cách кому? чему? | насме́шнику | насме́шникам |
| Đối cách кого? что? | насме́шника | насме́шников |
| Công cụ cách кем? чем? | насме́шником | насме́шниками |
| Giới cách о ком? о чём? | насме́шнике | насме́шниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
насмешник nghĩa là gì?
насмешник (danh từ) nghĩa là người hay giễu cợt.
насмешник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насме́шник (phiên âm Latinh nasméšnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.