TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наст

giống đựcbất động vật
nast[nast] giọng máy của trình duyệt

наст nghĩa là mặt tuyết cứng, lớp tuyết cứng.

Nghĩa của наст

Danh từ

  1. Mặt tuyết cứng, lớp tuyết cứng.

Biến cách của наст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?на́стна́сты
Sinh cách кого? чего?на́стана́стов
Tặng cách кому? чему?на́стуна́стам
Đối cách кого? что?на́стна́сты
Công cụ cách кем? чем?на́стомна́стами
Giới cách о ком? о чём?на́стена́стах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

наст nghĩa là gì?

наст (danh từ) nghĩa là mặt tuyết cứng, lớp tuyết cứng.

наст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наст (phiên âm Latinh nast, IPA [nast]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.