наст
giống đựcbất động vật
nast[nast]
giọng máy của trình duyệt
наст nghĩa là mặt tuyết cứng, lớp tuyết cứng.
Nghĩa của наст
Danh từ
- Mặt tuyết cứng, lớp tuyết cứng.
Biến cách của наст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | на́ст | на́сты |
| Sinh cách кого? чего? | на́ста | на́стов |
| Tặng cách кому? чему? | на́сту | на́стам |
| Đối cách кого? что? | на́ст | на́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | на́стом | на́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | на́сте | на́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
наст nghĩa là gì?
наст (danh từ) nghĩa là mặt tuyết cứng, lớp tuyết cứng.
наст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наст (phiên âm Latinh nast, IPA [nast]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.