TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наста́иваться

thể chưa hoàn thành
nastáivatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наста́иваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наста́иваться nghĩa là ra nước cốt, hãm.

Nghĩa của наста́иваться

Động từ

  1. Ra nước cốt, [được] hãm, ngâm, pha.

Cặp thể của наста́иваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ наста́иваться

NgôiHiện tại
янаста́иваюсь
тынаста́иваешься
он / она́ / оно́наста́ивается
мынаста́иваемся
вынаста́иваетесь
они́наста́иваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + настаиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)наста́ивался
Giống cái (она́)наста́ивалась
Giống trung (оно́)наста́ивалось
Số nhiều (они́)наста́ивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)наста́ивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)наста́ивайтесь

Câu hỏi thường gặp

настаиваться nghĩa là gì?

настаиваться (động từ) nghĩa là ra nước cốt, hãm.

настаиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наста́иваться (phiên âm Latinh nastáivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.