насто́йка
Dấu sắc trên насто́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насто́йка nghĩa là rượu mùi, rượu ngâm quả.
Nghĩa của насто́йка
Danh từ
- спиртной напиток Rượu mùi, rượu ngâm quả.
- настойка йо́даcồn iôt
Biến cách của насто́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | насто́йка | насто́йки |
| Sinh cách кого? чего? | насто́йки | насто́ек |
| Tặng cách кому? чему? | насто́йке | насто́йкам |
| Đối cách кого? что? | насто́йку | насто́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | насто́йкой | насто́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | насто́йке | насто́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của насто́йка
Câu hỏi thường gặp
настойка nghĩa là gì?
настойка (danh từ) nghĩa là rượu mùi, rượu ngâm quả.
настойка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насто́йка (phiên âm Latinh nastójka, IPA [nɐˈstojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.