TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

настичь

thể hoàn thành
nastičʹ giọng máy của trình duyệt

настичь nghĩa là đuổi kịp, rượt kịp.

Nghĩa của настичь

Nghĩa lấy theo mục настигать.

Động từ

  1. Đuổi kịp, rượt kịp, truy kịp.

Câu hỏi thường gặp

настичь nghĩa là gì?

настичь (động từ) nghĩa là đuổi kịp, rượt kịp.

настичь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là настичь (phiên âm Latinh nastičʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.