TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насто́йчивость

giống cáibất động vật
nastójčivostʹ[nɐˈstojt͡ɕɪvəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên насто́йчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

насто́йчивость nghĩa là kiên trì, kiên tâm.

Nghĩa của насто́йчивость

Danh từ

  1. [Lòng, tính] kiên trì, kiên tâm, bền bỉ, kiên nhẫn.

Biến cách của насто́йчивость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?насто́йчивостьнасто́йчивости
Sinh cách кого? чего?насто́йчивостинасто́йчивостей
Tặng cách кому? чему?насто́йчивостинасто́йчивостям
Đối cách кого? что?насто́йчивостьнасто́йчивости
Công cụ cách кем? чем?насто́йчивостьюнасто́йчивостями
Giới cách о ком? о чём?насто́йчивостинасто́йчивостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của насто́йчивость

Câu hỏi thường gặp

настойчивость nghĩa là gì?

настойчивость (danh từ) nghĩa là kiên trì, kiên tâm.

настойчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насто́йчивость (phiên âm Latinh nastójčivostʹ, IPA [nɐˈstojt͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.