насто́йчивость
Dấu sắc trên насто́йчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насто́йчивость nghĩa là kiên trì, kiên tâm.
Nghĩa của насто́йчивость
Danh từ
- [Lòng, tính] kiên trì, kiên tâm, bền bỉ, kiên nhẫn.
Biến cách của насто́йчивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | насто́йчивость | насто́йчивости |
| Sinh cách кого? чего? | насто́йчивости | насто́йчивостей |
| Tặng cách кому? чему? | насто́йчивости | насто́йчивостям |
| Đối cách кого? что? | насто́йчивость | насто́йчивости |
| Công cụ cách кем? чем? | насто́йчивостью | насто́йчивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | насто́йчивости | насто́йчивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của насто́йчивость
Câu hỏi thường gặp
настойчивость nghĩa là gì?
настойчивость (danh từ) nghĩa là kiên trì, kiên tâm.
настойчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насто́йчивость (phiên âm Latinh nastójčivostʹ, IPA [nɐˈstojt͡ɕɪvəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.