TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насто́йчивый

nastójčivyj[nɐˈstojt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên насто́йчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

насто́йчивый nghĩa là hiên trì, bền bỉ, khẩn khoản, khăng khăng.

Nghĩa của насто́йчивый

Tính từ

  1. о человеке Hiên trì, bền bỉ, kiên nhẫn, kiên gan, kiên tâm, dẻo dai.
  2. выражающий настойчивость Khẩn khoản, khăng khăng, nằng nặc.
    • насто́йчивая про́сьба[lời] yêu cầu khẩn khoản

Biến cách của насто́йчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнасто́йчивыйнасто́йчивоенасто́йчиваянасто́йчивые
Sinh cáchнасто́йчивогонасто́йчивогонасто́йчивойнасто́йчивых
Tặng cáchнасто́йчивомунасто́йчивомунасто́йчивойнасто́йчивым
Đối cáchнасто́йчивый / насто́йчивогонасто́йчивоенасто́йчивуюнасто́йчивые / насто́йчивых
Công cụ cáchнасто́йчивымнасто́йчивымнасто́йчивойнасто́йчивыми
Giới cáchнасто́йчивомнасто́йчивомнасто́йчивойнасто́йчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của насто́йчивый

So sánh hơn(по)насто́йчивее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với насто́йчивый

Đồng nghĩa

Họ từ của насто́йчивый

Câu hỏi thường gặp

настойчивый nghĩa là gì?

настойчивый (tính từ) nghĩa là hiên trì, bền bỉ, khẩn khoản, khăng khăng.

настойчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насто́йчивый (phiên âm Latinh nastójčivyj, IPA [nɐˈstojt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.