TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насто́льный

nastólʹnyj[nɐˈstolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên насто́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

насто́льный nghĩa là để bàn, ở trên bàn.

Nghĩa của насто́льный

Tính từ

  1. Để bàn, ở trên bàn.
    • насто́льная ла́мпаđèn để bàn, đèn cây
    • настольный те́ннис[môn] bóng bàn, ping-pông
    • насто́льная кни́гаquyển sách gối đầu giường

Biến cách của насто́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнасто́льныйнасто́льноенасто́льнаянасто́льные
Sinh cáchнасто́льногонасто́льногонасто́льнойнасто́льных
Tặng cáchнасто́льномунасто́льномунасто́льнойнасто́льным
Đối cáchнасто́льный / насто́льногонасто́льноенасто́льнуюнасто́льные / насто́льных
Công cụ cáchнасто́льнымнасто́льнымнасто́льнойнасто́льными
Giới cáchнасто́льномнасто́льномнасто́льнойнасто́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với насто́льный

  • Пинг-понг называют также настольным теннисом. Ping pong còn được gọi là bóng bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1039718

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

настольный nghĩa là gì?

настольный (tính từ) nghĩa là để bàn, ở trên bàn.

настольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насто́льный (phiên âm Latinh nastólʹnyj, IPA [nɐˈstolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.