насто́льный
Dấu sắc trên насто́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
насто́льный nghĩa là để bàn, ở trên bàn.
Nghĩa của насто́льный
Tính từ
- Để bàn, ở trên bàn.
- насто́льная ла́мпаđèn để bàn, đèn cây
- настольный те́ннис[môn] bóng bàn, ping-pông
- насто́льная кни́гаquyển sách gối đầu giường
Biến cách của насто́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | насто́льный | насто́льное | насто́льная | насто́льные |
| Sinh cách | насто́льного | насто́льного | насто́льной | насто́льных |
| Tặng cách | насто́льному | насто́льному | насто́льной | насто́льным |
| Đối cách | насто́льный / насто́льного | насто́льное | насто́льную | насто́льные / насто́льных |
| Công cụ cách | насто́льным | насто́льным | насто́льной | насто́льными |
| Giới cách | насто́льном | насто́льном | насто́льной | насто́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với насто́льный
- Пинг-понг называют также настольным теннисом. Ping pong còn được gọi là bóng bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1039718
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
настольный nghĩa là gì?
настольный (tính từ) nghĩa là để bàn, ở trên bàn.
настольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насто́льный (phiên âm Latinh nastólʹnyj, IPA [nɐˈstolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.