насторожённый
nastorožónnyj[nəstərɐˈʐonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
насторожённый nghĩa là căng thẳng chờ đợi, hồi hộp.
Nghĩa của насторожённый
Tính từ
- Căng thẳng chờ đợi, hồi hộp, lo lắng, lo ngại.
- насторожённый взгляд[cái] nhìn lo ngại
Biến cách của насторожённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | насторожённый | насторожённое | насторожённая | насторожённые |
| Sinh cách | насторожённого | насторожённого | насторожённой | насторожённых |
| Tặng cách | насторожённому | насторожённому | насторожённой | насторожённым |
| Đối cách | насторожённый / насторожённого | насторожённое | насторожённую | насторожённые / насторожённых |
| Công cụ cách | насторожённым | насторожённым | насторожённой | насторожёнными |
| Giới cách | насторожённом | насторожённом | насторожённой | насторожённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
насторожённый nghĩa là gì?
насторожённый (tính từ) nghĩa là căng thẳng chờ đợi, hồi hộp.
насторожённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là насторожённый (phiên âm Latinh nastorožónnyj, IPA [nəstərɐˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.