TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

насторожённый

nastorožónnyj[nəstərɐˈʐonːɨj] giọng máy của trình duyệt

насторожённый nghĩa là căng thẳng chờ đợi, hồi hộp.

Nghĩa của насторожённый

Tính từ

  1. Căng thẳng chờ đợi, hồi hộp, lo lắng, lo ngại.
    • насторожённый взгляд[cái] nhìn lo ngại

Biến cách của насторожённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнасторожённыйнасторожённоенасторожённаянасторожённые
Sinh cáchнасторожённогонасторожённогонасторожённойнасторожённых
Tặng cáchнасторожённомунасторожённомунасторожённойнасторожённым
Đối cáchнасторожённый / насторожённогонасторожённоенасторожённуюнасторожённые / насторожённых
Công cụ cáchнасторожённымнасторожённымнасторожённойнасторожёнными
Giới cáchнасторожённомнасторожённомнасторожённойнасторожённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

насторожённый nghĩa là gì?

насторожённый (tính từ) nghĩa là căng thẳng chờ đợi, hồi hộp.

насторожённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là насторожённый (phiên âm Latinh nastorožónnyj, IPA [nəstərɐˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.