настоя́тельница
Dấu sắc trên настоя́тельница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
настоя́тельница nghĩa là nữ tu viện trưởng, bà nhất.
Nghĩa của настоя́тельница
Danh từ
- Nữ tu viện trưởng, bà nhất; (буддийская) ni viện trưởng.
Biến cách của настоя́тельница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | настоя́тельница | настоя́тельницы |
| Sinh cách кого? чего? | настоя́тельницы | настоя́тельниц |
| Tặng cách кому? чему? | настоя́тельнице | настоя́тельницам |
| Đối cách кого? что? | настоя́тельницу | настоя́тельниц |
| Công cụ cách кем? чем? | настоя́тельницей | настоя́тельницами |
| Giới cách о ком? о чём? | настоя́тельнице | настоя́тельницах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
настоятельница nghĩa là gì?
настоятельница (danh từ) nghĩa là nữ tu viện trưởng, bà nhất.
настоятельница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là настоя́тельница (phiên âm Latinh nastojátelʹnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.