TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

настоя́тельный

nastojátelʹnyj[nəstɐˈjætʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên настоя́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

настоя́тельный nghĩa là khẩn khoản, khăng khăng, cấp thiết, khẩn thiết.

Nghĩa của настоя́тельный

Tính từ

  1. настойчивый Khẩn khoản, khăng khăng, nằng nặc.
    • настоя́тельное тре́бованиеyêu sách khẩn khoản
  2. насущный Cấp thiết, khẩn thiết, cấp bách, bức thiết, thiết thân.
    • настоя́тельная необходи́мость[sự] cần thiết cấp bách

Biến cách của настоя́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнастоя́тельныйнастоя́тельноенастоя́тельнаянастоя́тельные
Sinh cáchнастоя́тельногонастоя́тельногонастоя́тельнойнастоя́тельных
Tặng cáchнастоя́тельномунастоя́тельномунастоя́тельнойнастоя́тельным
Đối cáchнастоя́тельный / настоя́тельногонастоя́тельноенастоя́тельнуюнастоя́тельные / настоя́тельных
Công cụ cáchнастоя́тельнымнастоя́тельнымнастоя́тельнойнастоя́тельными
Giới cáchнастоя́тельномнастоя́тельномнастоя́тельнойнастоя́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của настоя́тельный

Câu hỏi thường gặp

настоятельный nghĩa là gì?

настоятельный (tính từ) nghĩa là khẩn khoản, khăng khăng, cấp thiết, khẩn thiết.

настоятельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là настоя́тельный (phiên âm Latinh nastojátelʹnyj, IPA [nəstɐˈjætʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.