TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

настоя́тель

giống đựcđộng vật
nastojátelʹ[nəstɐˈjætʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên настоя́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

настоя́тель nghĩa là tu viện trưởng, cha bề trên, tăng viện trưởng, trụ trì.

Nghĩa của настоя́тель

Danh từ

  1. монастыря Tu viện trưởng, cha bề trên.
  2. буддийский Tăng viện trưởng, trụ trì.
  3. собора Cha xứ, cha sở, cha bề trên.

Biến cách của настоя́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?настоя́тельнастоя́тели
Sinh cách кого? чего?настоя́телянастоя́телей
Tặng cách кому? чему?настоя́телюнастоя́телям
Đối cách кого? что?настоя́телянастоя́телей
Công cụ cách кем? чем?настоя́телемнастоя́телями
Giới cách о ком? о чём?настоя́теленастоя́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với настоя́тель

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

настоятель nghĩa là gì?

настоятель (danh từ) nghĩa là tu viện trưởng, cha bề trên, tăng viện trưởng, trụ trì.

настоятель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là настоя́тель (phiên âm Latinh nastojátelʹ, IPA [nəstɐˈjætʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.